Chia sẻ 100 bộ phim được ưa thích nhất mọi thời đại của Akira Kurosawa

Thảo luận trong 'Phân tích-Cảm nhận-Chia sẻ' bắt đầu bởi Hitchcock, 27/3/19.

Lượt xem: 418

  1. Hitchcock

    Hitchcock Cinematographer

    [​IMG]
    Năm 1999, đạo diễn nổi tiếng người Nhật quá cố Akira Kurosawa công bố cuốn tự truyện của mình có tên gọi Yume wa tensai de aru (A Dream is a Genius - Giấc mơ là nguồn cảm hứng). Open Culture đã hướng sự chú ý của chúng ta đến danh sách top 100 phim của Kurosawa được đề cập đến trong cuốn tự truyện này. Danh sách này gồm một lượng phim ảnh đa dạng đến mức đáng kinh ngạc, trải dài trên nhiều thể loại và ngôn ngữ khác nhau. Những bộ phim trong đây thực sự có ý nghĩa to lớn đối với bất kỳ người làm phim nào.

    Theo lời của con gái Kurosawa, người đã giúp xây dựng danh sách này thì “Cha tôi luôn nói rằng số bộ phim ông ấy ưa thích là quá nhiều để có thể đưa ra bất kỳ top 10 nào. Đó là lí do tại sao trong danh sách này bạn có thể không thấy nhiều tên bộ phim mà ông ấy đã khẳng định là rất tuyệt vời. Nguyên tắc lựa chọn phim cho danh sách này là mỗi đạo diễn chỉ một phim, những bộ phim kinh điển khó có thể quên được mà tôi cùng cha đã đàm đạo về chúng và một số ý tưởng mà ông đã ấp ủ nhưng chưa bao giờ công khai trước công chúng. Đây chính là cách tôi tạo ra danh sách 100 bộ phim do Akira Kurosawa lựa chọn.

    Nếu bạn đã từng cảm thấy nản chí trong việc nghiên cứu một tác phẩm của một đạo diễn nào đó, sự giới hạn của Kurosawa, mỗi đạo diễn một phim, trong danh sách này sẽ là nguồn tư liệu đáng quý giúp bạn bắt đầu. Bộ phim ưa thích của Kurosamwa của đạo diễn Kubrick? Barry Lyndon. Còn phim của đạo diễn Hitchcock? The Birds.

    Danh sách này không chỉ công khai 100 bộ phim tuyệt vời nhất, đồng thời, đó còn là 100 người đạo diễn có sức ảnh hưởng sâu rộng trong thời đại của Kurosawa. Chúng ta thấy bản thân Kurosawa xuất hiện cùng với những đạo diễn có sức ảnh hưởng vĩ đại khác trong danh sách này, vì vậy rất thú vị khi chúng ta biết được những đạo diễn đương đại nào xuất hiện cùng trong danh sách với Kurosawa. Danh sách này được sắp xếp theo thứ tự thời gian.

    Danh sách phim của Kurosawa hoàn chỉnh như sau:

    1. Broken Blossoms hay The Yellow Man and the Girl (Griffith, 1919) - Mỹ

    2. Das Cabinet des Dr. Caligari [tên tiếng Anh: The Cabinet of Dr. Caligari] (Wiene, 1920) – Đức

    3. Dr. Mabuse, der Spieler – Ein Bild der Zeit [tên tiếng Anh: Dr. Mabuse, the Gambler] (Lang, 1922) – Đức

    4. The Gold Rush (Chaplin, 1925) – Mỹ

    5. La Chute de la Maison Usher [tên tiếng Anh: The Fall of the House of Usher] (Epstein, 1928) - Pháp

    6. Un Chien Andalou [tên tiếng Anh: An Andalusian Dog] (Buñuel, 1928) - Pháp

    7. Morocco (Sternberg, 1930) – Mỹ

    8. Der Kongress Tanzt [tên tiếng Anh: The Congress Dances] (Charell, 1931) – Đức

    9. Die 3groschenoper [tên tiếng Anh: The Threepenny Opera] (Pabst, 1931) – Đức

    10. Leise Flehen Meine Lieder [tên tiếng Anh: Lover Divine] (Forst, 1933) – Áo/Đức

    11. The Thin Man (Dyke, 1934) – Mỹ

    12. Tonari no Yae-chan [tên tiếng Anh: My Little Neighbour, Yae] (Shimazu, 1934) – Nhật Bản

    13. Tange Sazen yowa: Hyakuman ryo no tsubo [tên tiếng Anh: Sazen Tange and the Pot Worth a Million Ryo] (Yamanaka, 1935) – Nhật Bản

    14. Akanishi Kakita [tên tiếng Anh: Capricious Young Men] (Itami, 1936) – Nhật Bản

    15. La Grande Illusion [tên tiếng Anh: The Grand Illusion] (Renoir, 1937) – Pháp

    16. Stella Dallas (Vidor, 1937) – Mỹ

    17. Tsuzurikata Kyoshitsu [tên tiếng Anh: Lessons in Essay] (Yamamoto, 1938) – Nhật Bản

    18. Tsuchi [tên tiếng Anh: Earth] (Uchida, 1939) – Nhật Bản

    19. Ninotchka (Lubitsch, 1939) - Mỹ

    20. Ivan Groznyy I, Ivan Groznyy II: Boyarsky Zagovor [tên tiếng Anh: Ivan the Terrible Parts I and II] (Eisenstein, M. Filimonova, 1944-46) - Liên Xô cũ

    21. My Darling Clementine (Ford, 1946) - Mỹ

    22. It’s a Wonderful Life (Capra, 1946) - Mỹ

    23. The Big Sleep (Hawks, 1946) - Mỹ

    24. Ladri di Biciclette [tên tiếng Anh: Bicycle Thieves] (Sica, 1948) - Ý

    25. Aoi sanmyaku [tên tiếng Anh: The Green Mountains] (Imai, 1949) – Nhật Bản

    26. The Third Man (Reed, 1949) - Anh

    27. Banshun [tên tiếng Anh: Late Spring] (Ozu, 1949) – Nhật Bản

    28. Orpheus (Cocteau, 1949) - Pháp

    29. Karumen kokyo ni kaeru [tên tiếng Anh: Carmen Comes Home] (Kinoshita, 1951) – Nhật Bản

    30. A Streetcar Named Desire (Kazan, 1951) – Mỹ

    31. Thérèse Raquin [tên tiếng Anh: The Adultress] (Carné 1953) - Pháp

    32. Saikaku ichidai onna [tên tiếng Anh: The Life of Oharu] (Mizoguchi, 1952) – Nhật Bản

    33. Viaggio in Italia [tên tiếng Anh: Journey to Italy] (Rossellini, 1953) - Ý

    34. Gojira [tên tiếng Anh: Godzilla] (Honda, 1954) – Nhật Bản

    35. La Strada (Fellini, 1954) - Ý

    36. Ukigumo [tên tiếng Anh: Floating Clouds] (Naruse, 1955) – Nhật Bản

    37. Pather Panchali [tên tiếng Anh: Song of the Road] (Ray, 1955) - Ấn Độ

    38. Daddy Long Legs (Negulesco, 1955) – Mỹ

    39. The Proud Ones (Webb, 1956) – Mỹ

    40. Bakumatsu taiyoden [tên tiếng Anh: Sun in the Last Days of the Shogunate] (Kawashima, 1957) – Nhật Bản

    41. The Young Lions (Dmytryk, 1957) – Mỹ

    42. Les Cousins [tên tiếng Anh: The Cousins] (Chabrol, 1959) - Pháp

    43. Les Quarte Cents Coups [tên tiếng Anh: The 400 Blows] (Truffaut, 1959) - Pháp

    44. A bout de Souffle [tên tiếng Anh: Breathless] (Godard, 1959) - Pháp

    45. Ben-Hur (Wyler, 1959) – Mỹ

    46. Otôto [tên tiếng Anh: Her Brother] (Ichikawa, 1960) – Nhật Bản

    47. Une aussi longue absence [tên tiếng Anh: The Long Absence] (Colpi, 1960) – Pháp/Ý

    48. Le Voyage en Ballon [tên tiếng Anh: Stowaway in the Sky] (Lamorisse, 1960) - Pháp

    49. Plein Soleil [tên tiếng Anh: Purple Noon] (Clément, 1960) – Pháp/Ý

    50. Zazie dans le métro [tên tiếng Anh: Zazie on the Subway] (Malle, 1960) – Pháp/Ý

    51. L’Annee derniere a Marienbad [tên tiếng Anh: Last Year in Marienbad] (Resnais, 1960) – Pháp/Ý

    52. What Ever Happened to Baby Jane? (Aldrich, 1962) – Mỹ

    53. Lawrence of Arabia (Lean, 1962) - Anh

    54. Melodie en sous-sol [tên tiếng Anh: Any Number Can Win] (Verneuil, 1963) – Pháp/Ý

    55. The Birds (Alfred Hitchcock, 1963) – Mỹ

    56. Il Deserto Rosso [tên tiếng Anh: The Red Desert] (Antonioni, 1964) – Pháp/Ý

    57. Who’s Afraid of Virginia Woolf? (Nichols, 1966) – Mỹ

    58. Bonnie and Clyde (Penn, 1967) – Mỹ

    59. In the Heat of the Night (Jewison, 1967) – Mỹ

    60. The Charge of the Light Brigade (Richardson, 1968) - Anh

    61. Midnight Cowboy (Schlesinger, 1969) – Mỹ

    62. MASH (Altman, 1970) – Mỹ

    63. Johnny Got His Gun (Trumbo, 1971) – Mỹ

    64. The French Connection (Friedkin, 1971) – Mỹ

    65. El espíritu de la colmena [tên tiếng Anh: Spirit of the Beehive] (Erice, 1973) – Tây Ban Nha

    66. Solyaris [tên tiếng Anh: Solaris] (Tarkovsky, 1972) – Liên Xô cũ

    67. The Day of the Jackal (Zinnemann, 1973) – Anh/Pháp

    68. Gruppo di famiglia in un interno [tên tiếng Anh: Conversation Piece] (Visconti, 1974) – Ý/Pháp

    69. The Godfather Part II (Coppola, 1974) – Mỹ

    70. Sandakan hachibanshokan bohkyo [tên tiếng Anh: Sandakan 8] (Kumai, 1974) – Nhật

    71. One Flew Over the Cuckoo’s Nest (Forman, 1975) – Mỹ

    72. O, Thiassos [tên tiếng Anh: The Travelling Players] (Angelopoulos, 1975) – Hy Lạp

    73. Barry Lyndon (Kubrick, 1975) - Anh

    74. Daichi no komoriuta [tên tiếng Anh: Lullaby of the Earth] (Masumura, 1976) – Nhật Bản

    75. Annie Hall (Woody Allen, 1977) – Mỹ

    76. Neokonchennaya pyesa dlya mekhanicheskogo pianino [tên tiếng Anh: Unfinished Piece for Mechanical Piano] (Mikhalkov, 1977) – Liên Xô cũ

    77. Padre Padrone [tên tiếng Anh: My Father My Master] (Taviani, Vittorio Taviani, 1977) - Ý

    78. Gloria (Cassavetes, 1980) –Mỹ

    79. Harukanaru yama no yobigoe [tên tiếng Anh: A Distant Cry From Spring] (Yamada, 1980) – Nhật Bản

    80. La Traviata (Franco Zeffirelli, 1982) - Ý

    81. Fanny och Alexander [tên tiếng Anh: Fanny and Alexander] (Bergman, 1982) Thụy Điển/ Pháp/Tây Đức (CHLB Đức cũ)

    82. Fitzcarraldo (Herzog, 1982) Peru/Tây Đức (CHLB Đức cũ)

    83. The King of Comedy (Scorsese, 1983) – Mỹ

    84. Merry Christmas Mr. Lawrence (Oshima, 1983) Anh/Nhật/New Zealand

    85. The Killing Fields (Joffe, 1984) - Anh

    86. Stranger Than Paradise (Jarmusch, 1984) - Mỹ/Tây Đức (CHLB Đức cũ)

    87. Dongdong de Jiaqi [tên tiếng Anh: A Summer at Grandpa’s] (Hầu Hiếu Hiền, 1984) – Đài Loan

    88. Paris, Texas (Wenders, 1984) - Pháp/ Tây Đức (CHLB Đức cũ)

    89. Witness (Weir, 1985) – Mỹ

    90. The Trip to Bountiful (Masterson, 1985) – Mỹ

    91. Otac na sluzbenom putu [tên tiếng Anh: When Father was Away on Business] (Kusturica, 1985) – Nam Tư cũ

    92. The Dead (Huston, 1987) - Anh/Ireland/Mỹ

    93. Khane-ye doust kodjast? [tên tiếng Anh: Where is the Friend’s Home] (Kiarostami, 1987) - Iran

    94. Baghdad Cafe [tên tiếng Anh: Out of Rosenheim] (Adlon, 1987) - Tây Đức (CHLB Đức cũ)/Mỹ

    95. The Whales of August (Anderson, 1987) – Mỹ

    96. Running on Empty (Lumet, 1988) – Mỹ

    97. Tonari no totoro [tên tiếng Anh: My Neighbour Totoro] (Miyazaki, 1988) – Nhật Bản

    98. A un [tên tiếng Anh: Buddies] (Furuhata, 1989) – Nhật Bản

    99. La Belle Noiseuse [tên tiếng Anh: The Beautiful Troublemaker] (Rivette, 1991) Pháp/Thụy Sỹ

    100. Hana-bi [tên tiếng Anh: Fireworks] (Kitano, 1997) – Nhật Bản